rừng xanh
Danh từ
Khu vực nhiều cây cối, cỏ cây và sinh vật rậm rạp có màu xanh.
Nhật
Chúng tôi chưa có bản dịch Tiếng Nhật cho nghĩa này.
Anh
green forest
Hàn
Chúng tôi chưa có bản dịch Tiếng Hàn cho nghĩa này.
1 nghĩa
2 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1
Danh từ
Khu vực nhiều cây cối, cỏ cây và sinh vật rậm rạp có màu xanh.
Nhật
Chúng tôi chưa có bản dịch Tiếng Nhật cho nghĩa này.
Anh
green forest
Hàn
Chúng tôi chưa có bản dịch Tiếng Hàn cho nghĩa này.
Cấu tạo
rừng / xanh / 𡼹撑
▸
Cấu tạo
rừng / xanh / 𡼹撑
Chữ Hán
Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
𡼹撑
Ứng viên theo âm tiết
rừng
𡼹
xanh
撑
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.
Tương tự
rừng / rừng chồi / rừng phòng hộ / rừng đặc dụng …
▸
Tương tự
rừng / rừng chồi / rừng phòng hộ / rừng đặc dụng …
Dùng
rừng khộp / rừng thưa / rừng rậm / bò rừng …
▸
Dùng
rừng khộp / rừng thưa / rừng rậm / bò rừng …