1 nghĩa
2 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1
Tính từ
lộng gió
Tính chất & trạng thái
Có rất nhiều gió hoặc ở một vị trí mà gió thổi rất mạnh mẽ.
vi Khu vực sân thượng này rất lộng gió.
Cấu tạo
lộng / gió / 弄䬔
▸
Cấu tạo
lộng / gió / 弄䬔
Chữ Hán
Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
弄䬔
Ứng viên theo âm tiết
lộng
弄
gió
䬔
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.
Tương tự
lộng / lộng hành / lộng óc / lộng giả thành chân …
▸
Tương tự
lộng / lộng hành / lộng óc / lộng giả thành chân …
Dùng
lồng lộng / lộng lẫy / trầm lộng / trào lộng …
▸
Dùng
lồng lộng / lộng lẫy / trầm lộng / trào lộng …