lộng gió
Tính từ
Có rất nhiều gió hoặc ở một vị trí mà gió thổi rất mạnh mẽ.
Nhật
風が強い
Anh
windy
Hàn
바람이 부는
Nghe
1 nghĩa
2 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1
Tính từ
Có rất nhiều gió hoặc ở một vị trí mà gió thổi rất mạnh mẽ. Tính chất & trạng thái
vi Khu vực sân thượng này rất lộng gió.
Nhật 風が強い
この屋上エリアはとても風が強い。
Anh windy
This rooftop area is very windy.
Hàn 바람이 부는
이 옥상 지역은 바람이 매우 많이 분다.
Cấu tạo
lộng / gió / 弄䬔
▸
Cấu tạo
lộng / gió / 弄䬔
Chữ Hán
Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
弄䬔
Ứng viên theo âm tiết
lộng
弄
gió
䬔
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.
Tương tự
lộng / lộng óc / lộng giả thành chân / lộng quyền phi vi …
▸
Tương tự
lộng / lộng óc / lộng giả thành chân / lộng quyền phi vi …
Dùng
lồng lộng / lộng lẫy / trầm lộng / trào lộng …
▸
Dùng
lồng lộng / lộng lẫy / trầm lộng / trào lộng …