goigoi

lưu tinh

Danh từ
Hiện tượng vệt sáng xuất hiện trên bầu trời khi thiên thạch đi vào khí quyển Trái Đất.
Tiếng Nhật 流星
Tiếng Anh meteor
Tiếng Hàn 유성
Phát âm Bắc /liw˧˧ tïŋ˧˧/ Trung /lɨw˧˥ tïn˧˥/ Nam /lɨw˧˧ tɨn˧˧/
Nghe
1 nghĩa 2 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa 1 Danh từ
Hiện tượng vệt sáng xuất hiện trên bầu trời khi thiên thạch đi vào khí quyển Trái Đất. Diễn ngôn & logicChủ đề
Tiếng Nhật 流星

Vệt lưu tinh bỗng nhiên xuất hiện và biến mất rất nhanh trên bầu trời đêm đầy sao.

流星が突然現れ、星空の下で瞬く間に消えた。

Tiếng Anh meteor

Vệt lưu tinh bỗng nhiên xuất hiện và biến mất rất nhanh trên bầu trời đêm đầy sao.

A meteor suddenly appeared and disappeared very quickly in the starry night sky.

Tiếng Hàn 유성

Vệt lưu tinh bỗng nhiên xuất hiện và biến mất rất nhanh trên bầu trời đêm đầy sao.

유성이 갑자기 나타나 별이 빛나는 밤하늘에서 아주 빠르게 사라졌다.

vi Vệt lưu tinh bỗng nhiên xuất hiện và biến mất rất nhanh trên bầu trời đêm đầy sao.

Cấu tạo
lưu / tinh / 流精
▸
Chữ Hán Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
流精
Ứng viên theo âm tiết
lưu 流(留 / 硫 / 琉 / 畱) tinh 精
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.
Tương tự
sao xẹt / lưu / lưu ký / lưu chất …
▸
Dùng
lưu ý / trung lưu / lưu niệm / giao lưu …
▸
Nguồn, giấy phép và AI

Trang này có thể có định nghĩa, ví dụ, bản dịch hoặc câu hỏi luyện tập do goigoi biên tập, dịch hoặc tóm tắt dựa trên nội dung của Wiktionary contributors.

Phần văn bản liên quan có thể được sử dụng theo CC BY-SA 4.0; đã có chỉnh sửa.

Các dạng chữ Hán và chữ Nôm là thông tin tham khảo. Một số dạng đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ; một số dạng được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết và không nhất thiết là cách viết duy nhất hoặc chính thức.

Một số nghĩa, bản dịch hoặc ví dụ có thể được hỗ trợ bởi AI. Nội dung vẫn có thể còn lỗi hoặc cách diễn đạt chưa tự nhiên.