lưu tinh
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Tiếng Nhật 流星
Vệt lưu tinh bỗng nhiên xuất hiện và biến mất rất nhanh trên bầu trời đêm đầy sao.
流星が突然現れ、星空の下で瞬く間に消えた。
Tiếng Anh meteor
Vệt lưu tinh bỗng nhiên xuất hiện và biến mất rất nhanh trên bầu trời đêm đầy sao.
A meteor suddenly appeared and disappeared very quickly in the starry night sky.
Tiếng Hàn 유성
Vệt lưu tinh bỗng nhiên xuất hiện và biến mất rất nhanh trên bầu trời đêm đầy sao.
유성이 갑자기 나타나 별이 빛나는 밤하늘에서 아주 빠르게 사라졌다.
vi Vệt lưu tinh bỗng nhiên xuất hiện và biến mất rất nhanh trên bầu trời đêm đầy sao.