kết tinh
Chi tiết
4 senses
▸
Động từ
Tạo thành tinh thể rắn từ chất lỏng, dung dịch hoặc khí.
vi Muối sẽ kết tinh khi nước biển bay hơi.
Tập hợp và thể hiện những giá trị tinh túy hoặc cốt lõi nhất của một sự vật hay hiện tượng.
vi Tác phẩm này kết tinh những vẻ đẹp của văn hóa dân tộc.
Danh từ
Một quá trình tự nhiên hoặc hóa học mà qua đó một chất tạo thành các tinh thể khi được làm nguội.
vi Sự kết tinh của đường tạo ra những viên kẹo đẹp mắt.
Phần quan trọng nhất hoặc tinh túy nhất tạo nên giá trị cốt lõi của một sự vật hoặc hiện tượng.
vi Tình yêu là kết tinh của một mối quan hệ tốt đẹp.