khỉ khô
Danh từ
Khẩu ngữ dùng để phủ định một cách bực bội, chê bai, có nghĩa là không có gì hoặc điều vớ vẩn.
Nhật
何にもないこと、くだらないこと
Anh
nothing at all, nonsense
Hàn
쥐뿔, 아무것도 아님
Phát âm
Bắc
/xḭ˧˩˧ xo˧˧/
Trung
/kʰi˧˩˨ kʰo˧˥/
Nam
/kʰi˨˩˦ kʰo˧˧/
1 nghĩa
2 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1
Danh từ
Khẩu ngữ dùng để phủ định một cách bực bội, chê bai, có nghĩa là không có gì hoặc điều vớ vẩn. Diễn ngôn & logic
Nhật
何にもないこと、くだらないこと
Anh
nothing at all, nonsense
Hàn
쥐뿔, 아무것도 아님
Cấu tạo
khỉ / khô / 𤠳枯
▸
Cấu tạo
khỉ / khô / 𤠳枯
Chữ Hán
Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
𤠳枯
Ứng viên theo âm tiết
khỉ
𤠳
khô
枯(𩹬)
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.
Tương tự
khỉ / khỉ đột / khỉ ho cò gáy / khỉ không đuôi …
▸
Tương tự
khỉ / khỉ đột / khỉ ho cò gáy / khỉ không đuôi …
Dùng
cầu khỉ / khỉ đầu chó / khỉ mặt chó / nấm đầu khỉ …
▸
Dùng
cầu khỉ / khỉ đầu chó / khỉ mặt chó / nấm đầu khỉ …