kỹ nữ
Danh từ
Một người phụ nữ làm nghề mại dâm, đặc biệt là người chờ khách trên đường phố.
Nhật
娼婦
Anh
prostitute
Hàn
매춘부
Phát âm
Bắc
/kiʔi˧˥ nɨʔɨ˧˥/
Trung
/ki˧˩˨ nɨ˧˩˨/
Nam
/ki˨˩˦ nɨ˨˩˦/
Nghe
1 nghĩa
2 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1
Danh từ
Một người phụ nữ làm nghề mại dâm, đặc biệt là người chờ khách trên đường phố.
vi Cuộc đời của người kỹ nữ gặp nhiều trắc trở.
Nhật 娼婦
娼婦の人生は困難に満ちている。
Anh prostitute
The life of a prostitute is full of difficulties.
Hàn 매춘부
매춘부의 삶은 어려움으로 가득 차 있다.
Cấu tạo
kỹ / nữ
▸
Cấu tạo
kỹ / nữ
Tương tự
kỹ / kỹ thuật cơ khí / kỹ trị / kỹ năng mềm …
▸
Tương tự
kỹ / kỹ thuật cơ khí / kỹ trị / kỹ năng mềm …
Dùng
kỹ sư / kỹ thuật / tạp kỹ / kỹ năng …
▸
Dùng
kỹ sư / kỹ thuật / tạp kỹ / kỹ năng …