hiếu hỉ
Nghĩa
1 nghĩa
▸
vi Trong làng tháng này có rất nhiều việc hiếu hỉ.
Nhật 冠婚葬祭
今月は村で多くの冠婚葬祭が行われている。
Anh funerals and weddings
There are many funerals and weddings in the village this month.
Hàn 경조사
이번 달에는 마을에 경조사가 많다.