thị hiếu
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Sở thích chung của một nhóm lớn người dân đối với các phong cách, sản phẩm hoặc ý tưởng cụ thể.
vi Sản phẩm mới này rất phù hợp với thị hiếu của giới trẻ.
Cấu tạo
thị / hiếu / Từ Hán-Việt; chữ Hán là 嗜好 …
▸
Nguồn gốcTừ Hán-Việt; chữ Hán là 嗜好