goigoi

nhị hỉ

Phát âm Bắc /ɲḭʔ˨˩ hḭ˧˩˧/ Trung /ɲḭ˨˨ hi˧˩˨/ Nam /ɲi˨˩˨ hi˨˩˦/
unknown
nhị hỉ double happiness
1 nghĩa 2 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1 unknown
nhị hỉ

Nhị hỉ là một biểu tượng truyền thống đại diện cho niềm vui nhân đôi, thường dùng trong các đám cưới.

vi Chữ nhị hỉ được dán khắp nơi trong đám cưới.

Cấu tạo
nhị / hỉ / 弍喜
Chữ Hán Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
弍喜
Ứng viên theo âm tiết
nhị (珥 / 蕊 / 蕋 / 貳) hỉ (矣)
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.
Tương tự
nhị / nhị thập tứ hiếu / nhị diện / nhị nguyên luận …
Dùng
đệ nhị / ý nhị / nhất canh trì, nhị canh viên, tam canh điền / nhần nhị …
Nguồn, giấy phép và AI

Trang này có thể có định nghĩa, ví dụ, bản dịch hoặc câu hỏi luyện tập do goigoi biên tập, dịch hoặc tóm tắt dựa trên nội dung của Wiktionary contributors.

Phần văn bản liên quan có thể được sử dụng theo CC BY-SA 4.0; đã có chỉnh sửa.

Các dạng chữ Hán và chữ Nôm là thông tin tham khảo. Một số dạng đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ; một số dạng được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết và không nhất thiết là cách viết duy nhất hoặc chính thức.

Một số nghĩa, bản dịch hoặc ví dụ có thể được hỗ trợ bởi AI. Nội dung vẫn có thể còn lỗi hoặc cách diễn đạt chưa tự nhiên.