hương thề
Nghĩa
1 nghĩa
▸
vi Họ đã cùng nhau thắp hương thề trước khi lên đường.
Nhật 誓いの香
彼らは出発前に共に誓いの香を焚いた。
Anh incense of vow
They lit the incense of vow together before setting off.
Hàn 맹세의 향
그들은 출발하기 전에 함께 맹세의 향을 피웠다.