li hương
Nghe
leave hometown enpack representative only
Động từ
leave hometown
pack representative only
1 nghĩa
2 Thành tố
Chi tiết
1 nghĩa
▸
Chi tiết
1 nghĩa
Nghĩa 1
Động từ
li hương
Hành động cơ bản
Rời bỏ quê hương của mình để đi sinh sống hoặc làm việc ở nơi khác.
vi Nhiều thanh niên đã phải li hương để tìm kiếm cơ hội việc làm tốt hơn.
Cách viết
Chữ Hán / chữ Nôm / âm tiết
▸
Cách viết
Chữ Hán / chữ Nôm / âm tiết
Chữ Hán
Đã đối chiếu nguồn
Ứng viên đại diện
離鄉
Ứng viên theo âm tiết
li
離(璃 / 厘 / 氂)
hương
香
Chữ in đậm là dạng đại diện đã được đối chiếu nguồn như cách viết của toàn bộ từ. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Nguồn và mức ước lượng được nêu ở tiêu đề phía trên.