hà chính
Nghĩa
1 nghĩa
▸
vi Người dân lầm than dưới chế độ hà chính tàn bạo.
Nhật 圧政
民衆は残酷な圧政の下で苦しんだ。
Anh tyranny
The people suffered under the brutal tyranny.
Hàn 폭정
민중은 잔혹한 폭정 아래에서 고통받았다.
Cấu tạo
hà / chính / Từ Hán-Việt; chữ Hán là 苛政 …
▸
Nguồn gốcTừ Hán-Việt; chữ Hán là 苛政