đảo chính
Nghĩa
2 nghĩa
▸
Danh từ
vi Một cuộc đảo chính đã xảy ra ở quốc gia đó.
Nhật クーデター
その国でクーデターが発生した。
Anh coup d'état
A coup d'état occurred in that country.
Hàn 쿠데타
그 나라에서 쿠데타가 발생했다.
Động từ
vi Quân đội đã đảo chính để giành quyền lực.
Nhật クーデターを起こす
軍が権力を奪取するためにクーデターを起こした。
Anh stage a coup
The military staged a coup to seize power.
Hàn 쿠데타를 일으키다
군부가 권력을 잡기 위해 쿠데타를 일으켰다.