goigoi

đảo chính

Phát âm Bắc /ɗa̰ːw˧˩˧ ʨïŋ˧˥/ Trung /ɗaːw˧˩˨ ʨḭ̈n˩˧/ Nam /ɗaːw˨˩˦ ʨɨn˧˥/
Nghe
Danh từ
đảo chính coup d'état
+1 thêm nghĩa
2 nghĩa 2 Thành tố
Nghĩa
2 nghĩa

Danh từ

Nghĩa 1 Danh từ
đảo chính Chính trị & thể chếChủ đề

Hành động lật đổ chính quyền hiện tại một cách bất ngờ bằng vũ lực.

vi Một cuộc đảo chính đã xảy ra ở quốc gia đó.

Động từ

Nghĩa 2 Động từ
đảo chính

Thực hiện việc lật đổ một chính phủ hoặc người lãnh đạo đang cầm quyền.

vi Quân đội đã đảo chính để giành quyền lực.

Cấu tạo
đảo / chính / 倒政
Chữ Hán Đã đối chiếu nguồn
Ứng viên đại diện
倒政
Ứng viên theo âm tiết
đảo chính
Chữ in đậm là dạng đại diện đã được đối chiếu nguồn như cách viết của toàn bộ từ. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Nguồn và mức ước lượng được nêu ở tiêu đề phía trên.
Tương tự
đảo / đảo quốc / đảo ngữ / đảo điên …
Dùng
hòn đảo / nhóm đảo / thất điên bát đảo / kì đảo …
Nguồn, giấy phép và AI

Trang này có thể có định nghĩa, ví dụ, bản dịch hoặc câu hỏi luyện tập do goigoi biên tập, dịch hoặc tóm tắt dựa trên nội dung của Wiktionary contributors.

Phần văn bản liên quan có thể được sử dụng theo CC BY-SA 4.0; đã có chỉnh sửa.

Các dạng chữ Hán và chữ Nôm là thông tin tham khảo. Một số dạng đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ; một số dạng được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết và không nhất thiết là cách viết duy nhất hoặc chính thức.

Một số nghĩa, bản dịch hoặc ví dụ có thể được hỗ trợ bởi AI. Nội dung vẫn có thể còn lỗi hoặc cách diễn đạt chưa tự nhiên.