cửa sông
Nghĩa
1 nghĩa
▸
vi Chiều qua tôi đứng ở cửa sông nhìn những chiếc thuyền ra biển.
Nhật 河口
昨日の午後、私は河口に立って、船が海へ出ていくのを眺めた。
Anh river mouth
Yesterday afternoon I stood at the river mouth and watched the boats head out to sea.
Hàn 하구
어제 오후 나는 하구에 서서 배들이 바다로 나가는 것을 바라보았다.
Cấu tạo
cửa / sông / ghép từ cửa + sông …
▸
Nguồn gốcghép từ cửa + sông