cửa sông
Phát âm
Bắc
/kɨ̰ə˧˩˧ səwŋ˧˧/
Trung
/kɨə˧˩˨ ʂəwŋ˧˥/
Nam
/kɨə˨˩˦ ʂəwŋ˧˧/
Nghe
The mouth of a river where it flows into the sea, a lake, or a… enpack representative only
Danh từ
The mouth of a river where it flows into the sea, a lake, or a…
pack representative only
1 nghĩa
2 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1
Danh từ
cửa sông
Diễn ngôn & logic
Nơi dòng sông đổ ra biển, hồ hoặc sông lớn hơn.
Cấu tạo
cửa / sông / ghép từ cửa + sông …
▸
Cấu tạo
cửa / sông / ghép từ cửa + sông …
Nguồn gốcghép từ cửa + sông
Chữ Hán
Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
𨴦滝
Ứng viên theo âm tiết
cửa
𨴦(𨵣 / 𨷯 / 𨷶)
sông
滝
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.
Tương tự
vàm / cửa / cửa hàng / cửa hàng tạp hoá …
▸
Tương tự
vàm / cửa / cửa hàng / cửa hàng tạp hoá …
Dùng
cửa sổ / cửa lò / nhà cửa / đóng cửa …
▸
Dùng
cửa sổ / cửa lò / nhà cửa / đóng cửa …