goigoi

cũ

Tính từ
Mô tả một thứ gì đó đã tồn tại trong một thời gian dài nhưng không bị coi là cổ xưa.
Nhật 古い
Anh old
Hàn 오래된
+2 thêm nghĩa
Phát âm Bắc /kuʔu˧˥/ Trung /ku˧˩˨/ Nam /ku˨˩˦/
Nghe
5 nghĩa 3 nghĩa
Nghĩa
5 nghĩa · 3 nghĩa
▸

Mô tả một thứ gì đó đã tồn tại trong một thời gian dài nhưng không bị coi là cổ xưa.

Tính từ · 3 nghĩa
Nghĩa 1 Tính từ
Mô tả một thứ gì đó đã tồn tại trong một thời gian dài nhưng không bị coi là cổ xưa. Tính chất & trạng tháiChủ đề

vi Chiếc xe này trông đã rất cũ.

Nhật 古い

この車はとても古く見える。

Anh old

This car looks very old.

Hàn 오래된

이 차는 매우 낡아 보인다.

Nghĩa 2 Tính từ
Không còn được sản xuất hoặc sử dụng nữa vì một thứ mới hơn và tốt hơn đã được tạo ra.

vi Đây là một mẫu máy cũ và lạc hậu.

Nhật 廃れた

これは旧式で時代遅れの機械モデルです。

Anh obsolete

This is an obsolete and outdated machine model.

Hàn 구식의

이것은 구식이고 시대에 뒤떨어진 기계 모델이다.

Nghĩa 3 Tính từ
Mô tả một thứ gì đó không còn mới và đã từng được sở hữu hoặc sử dụng bởi người khác.

vi Cô ấy mua một chiếc xe đạp cũ để đi làm.

Nhật 中古の

彼女は通勤用に中古の自転車を買った。

Anh secondhand

She bought a secondhand bicycle to go to work.

Hàn 중고의

그녀는 출근용으로 중고 자전거를 샀다.

Đã tồn tại hoặc xảy ra trong quá khứ nhưng hiện nay không còn đúng hoặc không còn tồn tại.

Tính từ · 1 nghĩa
Nghĩa 1 Tính từ
Đã tồn tại hoặc xảy ra trong quá khứ nhưng hiện nay không còn đúng hoặc không còn tồn tại.

vi Anh ấy là đồng nghiệp cũ của tôi.

Nhật 前~

彼は私の元同僚です。

Anh former

He is my former colleague.

Hàn 전직의

그는 나의 전 동료이다.

Mô tả một mối quan hệ giữa những người từng thân thiết nhưng sau đó đã trở nên xa cách hoặc kết thúc.

Tính từ · 1 nghĩa
Nghĩa 1 Tính từ
Mô tả một mối quan hệ giữa những người từng thân thiết nhưng sau đó đã trở nên xa cách hoặc kết thúc.

vi Họ bây giờ chỉ là những người bạn cũ.

Nhật 疎遠な

彼らは今ではただの昔の友人です。

Anh no longer close

They are now just old friends.

Hàn 소원해진

그들은 이제 그저 옛 친구일 뿐이다.

Tương tự
cữ / cu᷃̃ / cư / cú …
▸
Dùng
bổn cũ soạn lại / quê cũ / ngựa quen đường cũ / đạo cũ kim liên …
▸
Nguồn, giấy phép và AI

Trang này có thể có định nghĩa, ví dụ, bản dịch hoặc câu hỏi luyện tập do goigoi biên tập, dịch hoặc tóm tắt dựa trên nội dung của Wiktionary contributors.

Phần văn bản liên quan có thể được sử dụng theo CC BY-SA 4.0; đã có chỉnh sửa.

Các dạng chữ Hán và chữ Nôm là thông tin tham khảo. Một số dạng đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ; một số dạng được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết và không nhất thiết là cách viết duy nhất hoặc chính thức.

Một số nghĩa, bản dịch hoặc ví dụ có thể được hỗ trợ bởi AI. Nội dung vẫn có thể còn lỗi hoặc cách diễn đạt chưa tự nhiên.