goigoi

buông trôi

Phát âm Bắc /ɓuəŋ˧˧ ʨoj˧˧/ Trung /ɓuəŋ˧˥ tʂoj˧˥/ Nam /ɓuəŋ˧˧ tʂoj˧˧/
Nghe
Động từ
buông trôi let go
1 nghĩa 2 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1 Động từ
buông trôi Hành động cơ bảnChủ đề

Để mặc cho mọi việc diễn ra tự nhiên mà không cố gắng can thiệp hay kiểm soát.

vi Đôi khi chúng ta nên buông trôi để mọi chuyện tự giải quyết.

Cấu tạo
buông / trôi
Tương tự
buông tha / buông lơi / buông lời / buông …
Dùng
buông lỏng / buông xuôi / cầu lá buông / buông tuồng …
Nguồn, giấy phép và AI

Trang này có thể có định nghĩa, ví dụ, bản dịch hoặc câu hỏi luyện tập do goigoi biên tập, dịch hoặc tóm tắt dựa trên nội dung của Wiktionary contributors.

Phần văn bản liên quan có thể được sử dụng theo CC BY-SA 4.0; đã có chỉnh sửa.

Các dạng chữ Hán và chữ Nôm là thông tin tham khảo. Một số dạng đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ; một số dạng được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết và không nhất thiết là cách viết duy nhất hoặc chính thức.

Một số nghĩa, bản dịch hoặc ví dụ có thể được hỗ trợ bởi AI. Nội dung vẫn có thể còn lỗi hoặc cách diễn đạt chưa tự nhiên.