buông xuôi
Nghĩa
1 nghĩa
▸
vi Dù gặp nhiều khó khăn nhưng cô ấy vẫn không muốn buông xuôi.
Nhật 諦める
多くの困難があっても彼女は諦めたくない。
Anh give up
Despite many difficulties, she still does not want to give up.
Hàn 포기하다
많은 어려움이 있어도 그녀는 포기하고 싶지 않다.
Cấu tạo
buông / xuôi / ghép từ buông + xuôi …
▸
Nguồn gốcghép từ buông + xuôi