biểu thị
Động từ
Dùng một hành động hoặc dấu hiệu để làm cho người khác hiểu được một ý nghĩa hay tình cảm.
Nhật
示す
Anh
indicate
Hàn
나타내다
Phát âm
Bắc
/ɓiə̰w˧˩˧ tʰḭʔ˨˩/
Trung
/ɓiəw˧˩˨ tʰḭ˨˨/
Nam
/ɓiəw˨˩˦ tʰi˨˩˨/
Nghe
1 nghĩa
2 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1
Động từ
Dùng một hành động hoặc dấu hiệu để làm cho người khác hiểu được một ý nghĩa hay tình cảm. Hành động cơ bản & thao tác
vi Cử chỉ đó biểu thị sự đồng ý.
Nhật 示す
その身振りは同意を示している。
Anh indicate
That gesture indicates agreement.
Hàn 나타내다
그 몸짓은 동의를 나타낸다.
Cấu tạo
biểu / thị / Từ Hán-Việt; chữ Hán là 表示 …
▸
Cấu tạo
biểu / thị / Từ Hán-Việt; chữ Hán là 表示 …
Nguồn gốcTừ Hán-Việt; chữ Hán là 表示
Chữ Hán
Đã đối chiếu nguồn
Ứng viên đại diện
表示
Ứng viên theo âm tiết
biểu
表
thị
視
Chữ in đậm là dạng đại diện đã được đối chiếu nguồn như cách viết của toàn bộ từ. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Nguồn và mức ước lượng được nêu ở tiêu đề phía trên.
Tương tự
nghĩa là / hàm nghĩa / biểu tượng / biểu …
▸
Tương tự
nghĩa là / hàm nghĩa / biểu tượng / biểu …
Dùng
biểu tình / biểu quyết / biểu diễn / tiêu biểu …
▸
Dùng
biểu tình / biểu quyết / biểu diễn / tiêu biểu …