đồ thị
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Một hình vẽ biểu diễn mối quan hệ giữa các số liệu bằng các đường kẻ.
vi Đồ thị này cho thấy sự tăng trưởng của công ty.
Cấu tạo
đồ / thị / Từ Hán-Việt; chữ Hán là 圖示 …
▸
Nguồn gốcTừ Hán-Việt; chữ Hán là 圖示