giám đốc tiếp thị
Nghĩa
1 nghĩa
▸
vi Ông ấy vừa được bổ nhiệm làm giám đốc tiếp thị.
Nhật 最高マーケティング責任者
彼は最高マーケティング責任者に任命された。
Anh chief marketing officer
He was just appointed as the chief marketing officer.
Hàn 최고 마케팅 책임자
그는 최고 마케팅 책임자로 임명되었다.