biểu
Nghĩa
2 nghĩa
▸
Động từ
Cách gọi khác của từ "bảo" thường được dùng ở khu vực miền Nam và miền Trung.
vi Mẹ biểu tôi đi mua một ít rau ở chợ gần nhà.
Danh từ
Một loại văn bản báo cáo chính thức mà các quan viên thời xưa dâng lên nhà vua.
vi Quan viên vừa dâng lên nhà vua một bản biểu quan trọng.