bộn lộc
Nghĩa
1 nghĩa
▸
vi Gia đình họ đã nhận được nhiều bộn lộc trong năm qua.
Hàn 축복
그들의 가족은 작년 한 해 동안 많은 축복을 받았다.
Nhật 恩恵
彼らの家族は昨年、多くの恩恵を受けました。
Anh blessings
Their family has received many blessings over the past year.