bề bộn
Nghĩa
2 nghĩa
▸
Trạng thái có quá nhiều thứ nằm rải rác và không được sắp xếp.
vi Căn phòng trở nên bề bộn sau khi lũ trẻ chơi đùa.
Trạng thái bận rộn với rất nhiều công việc phải giải quyết cùng lúc.
vi Dạo này công việc của tôi rất bề bộn vì dự án mới.