bề bộn
Nghĩa
2 nghĩa
▸
vi Căn phòng trở nên bề bộn sau khi lũ trẻ chơi đùa.
Nhật 散らかった
子供たちが遊んだ後、部屋は散らかってしまった。
Anh cluttered; messy
The room became cluttered after the children played.
Hàn 어질러진
아이들이 놀고 난 후 방이 어질러졌다.
vi Dạo này công việc của tôi rất bề bộn vì dự án mới.
Nhật 忙しい
最近、新しいプロジェクトでとても忙しい。
Anh busy
My work has been very busy lately due to the new project.
Hàn 바쁜
최근 새로운 프로젝트 때문에 매우 바쁘다.