goigoi

phúc lộc

Phát âm Bắc /fuk˧˥ lə̰ʔwk˨˩/ Trung /fṵk˩˧ lə̰wk˨˨/ Nam /fuk˧˥ ləwk˨˩˨/
Nghe
Danh từ
phúc lộc prosperity
1 nghĩa 2 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1 Danh từ
phúc lộc Diễn ngôn & logicChủ đề

Tình trạng thành công, giàu có và gặp nhiều may mắn trong cuộc sống.

vi Chúc gia đình bạn luôn tràn đầy phúc lộc.

Cấu tạo
phúc / lộc / 福鹿
Chữ Hán Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
福鹿
Ứng viên theo âm tiết
phúc lộc 鹿(漉 / 祿)
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.
Tương tự
khả thịnh / phúc / phúc tình / phúc trình …
Dùng
hạnh phúc / phúc kiến / tâm phúc / phúc đáp …
Nguồn, giấy phép và AI

Trang này có thể có định nghĩa, ví dụ, bản dịch hoặc câu hỏi luyện tập do goigoi biên tập, dịch hoặc tóm tắt dựa trên nội dung của Wiktionary contributors.

Phần văn bản liên quan có thể được sử dụng theo CC BY-SA 4.0; đã có chỉnh sửa.

Các dạng chữ Hán và chữ Nôm là thông tin tham khảo. Một số dạng đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ; một số dạng được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết và không nhất thiết là cách viết duy nhất hoặc chính thức.

Một số nghĩa, bản dịch hoặc ví dụ có thể được hỗ trợ bởi AI. Nội dung vẫn có thể còn lỗi hoặc cách diễn đạt chưa tự nhiên.