phúc lộc
Danh từ
Tình trạng thành công, giàu có và gặp nhiều may mắn trong cuộc sống.
Nhật
繁栄
Anh
prosperity
Hàn
번영
Phát âm
Bắc
/fuk˧˥ lə̰ʔwk˨˩/
Trung
/fṵk˩˧ lə̰wk˨˨/
Nam
/fuk˧˥ ləwk˨˩˨/
Nghe
1 nghĩa
2 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1
Danh từ
Tình trạng thành công, giàu có và gặp nhiều may mắn trong cuộc sống. Diễn ngôn & logic
vi Chúc gia đình bạn luôn tràn đầy phúc lộc.
Nhật 繁栄
あなたの家族がいつも繁栄で満たされるように祈っている。
Anh prosperity
Wishing your family always full of prosperity.
Hàn 번영
당신의 가족에게 늘 번영이 가득하기를 빈다.
Cấu tạo
phúc / lộc / 福鹿
▸
Cấu tạo
phúc / lộc / 福鹿
Chữ Hán
Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
福鹿
Ứng viên theo âm tiết
phúc
福
lộc
鹿(漉 / 祿)
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.
Tương tự
khả thịnh / phúc / phúc tình / phúc trình …
▸
Tương tự
khả thịnh / phúc / phúc tình / phúc trình …
Dùng
hạnh phúc / phúc kiến / tâm phúc / phúc đáp …
▸
Dùng
hạnh phúc / phúc kiến / tâm phúc / phúc đáp …