bồ liễu
Danh từ
Một thuật ngữ ẩn dụ được sử dụng để mô tả một người phụ nữ trông rất mỏng manh hoặc yếu đuối về ngoại hình.
Nhật
か弱い女性
Anh
fragile woman
Hàn
가냘픈 여성
Phát âm
Bắc
/ɓo̤˨˩ liəʔəw˧˥/
Trung
/ɓo˧˧ liəw˧˩˨/
Nam
/ɓo˨˩ liəw˨˩˦/
1 nghĩa
2 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1
Danh từ
Một thuật ngữ ẩn dụ được sử dụng để mô tả một người phụ nữ trông rất mỏng manh hoặc yếu đuối về ngoại hình.
vi Cô ấy trông thật mỏng manh như thân phận bồ liễu.
Nhật か弱い女性
彼女はか弱い女性のように見える。
Anh fragile woman
She looks very delicate like a fragile woman.
Hàn 가냘픈 여성
그녀는 가냘픈 여성처럼 보인다.
Cấu tạo
bồ / liễu / 菩了
▸
Cấu tạo
bồ / liễu / 菩了
Chữ Hán
Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
菩了
Ứng viên theo âm tiết
bồ
菩(耙 / 蒲 / 𪇨)
liễu
了(柳)
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.
Tương tự
bỏ liều / bồ / bồ bồ / bồ đoàn …
▸
Tương tự
bỏ liều / bồ / bồ bồ / bồ đoàn …
Dùng
bồ bịch / cặp bồ / bồ cắt / bồ đào …
▸
Dùng
bồ bịch / cặp bồ / bồ cắt / bồ đào …