bù giá
Nghĩa
1 nghĩa
▸
vi Chính quyền đang thực hiện chính sách bù giá cho xăng dầu.
Nhật 価格補助金
政府は燃料に対する価格補助政策を実施している。
Anh price subsidy
The government is implementing a price subsidy policy for fuel.
Hàn 가격 보조
정부는 연료에 대한 가격 보조 정책을 실시하고 있다.