bù lại
Nghĩa
1 nghĩa
▸
vi Anh ấy làm việc chăm chỉ để bù lại thời gian đã mất.
Nhật 補う
彼は失った時間を取り戻すために一生懸命働いている。
Anh compensate
He works hard to compensate for the lost time.
Hàn 메우다
그는 잃어버린 시간을 만회하기 위해 열심히 일한다.