giá
Bản dịch của nghĩa đầu tiên ở trên
Nghĩa
4 nghĩa · 4 nghĩa
▸
Số tiền mà người ta phải trả để mua một món hàng hoặc dịch vụ.
vi Giá của món đồ này rất hợp lý.
Nhật 価格
この品物の値段はとても手ごろだ。
Anh price
The price of this item is very reasonable.
Hàn 가격
이 물건의 가격은 매우 합리적이다.
Từ dùng để biểu thị một giả thiết hoặc một mong ước về điều gì đó.
vi Giá mà tôi biết điều đó sớm hơn.
Nhật もし〜なら; 〜ならいいのに
もっと早くそれを知っていたらよかったのに。
Anh if only
If only I had known that sooner.
Hàn 만약 ~라면; ~라면 좋을 텐데
내가 그것을 더 일찍 알았더라면 좋았을 텐데.