goigoi

giá

Phát âm Bắc /zaː˧˥/ Trung /ja̰ː˩˧/ Nam /jaː˧˥/
Nghe
price
Danh từ
price
+3 thêm nghĩa
4 nghĩa 4 nghĩa
Nghĩa
4 nghĩa · 4 nghĩa

price

Danh từ · 1 nghĩa
Nghĩa 1 Danh từ
giá Tiền, bảo hiểm & thuếChủ đề Thời tiếtThẻ

Số tiền mà người ta phải trả để mua một món hàng hoặc dịch vụ.

vi Giá của món đồ này rất hợp lý.

if only

Liên từ · 1 nghĩa
Nghĩa 1 Liên từ
giá

Từ dùng để biểu thị một giả thiết hoặc một mong ước về điều gì đó.

vi Giá mà tôi biết điều đó sớm hơn.

bean sprout

Danh từ · 1 nghĩa
Nghĩa 1 Danh từ
giá

Loại mầm cây non được trồng từ các loại đậu, thường dùng làm thực phẩm.

mount (body core restored)

Danh từ · 1 nghĩa
Nghĩa 1 Danh từ
Một vật trung gian dùng để đỡ hoặc giữ một vật khác ở vị trí cố định.

Một vật trung gian dùng để đỡ hoặc giữ một vật khác ở vị trí cố định.

Tương tự
giả / giạ / già / giã …
Dùng
đánh giá / giá cả / rạch giá / giá trị …
Nguồn, giấy phép và AI

Trang này có thể có định nghĩa, ví dụ, bản dịch hoặc câu hỏi luyện tập do goigoi biên tập, dịch hoặc tóm tắt dựa trên nội dung của Wiktionary contributors.

Phần văn bản liên quan có thể được sử dụng theo CC BY-SA 4.0; đã có chỉnh sửa.

Các dạng chữ Hán và chữ Nôm là thông tin tham khảo. Một số dạng đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ; một số dạng được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết và không nhất thiết là cách viết duy nhất hoặc chính thức.

Một số nghĩa, bản dịch hoặc ví dụ có thể được hỗ trợ bởi AI. Nội dung vẫn có thể còn lỗi hoặc cách diễn đạt chưa tự nhiên.