bí đao
Phát âm
Bắc
/ɓi˧˥ ɗaːw˧˧/
Trung
/ɓḭ˩˧ ɗaːw˧˥/
Nam
/ɓi˧˥ ɗaːw˧˧/
Nghe
Danh từ
bí đao
winter melon
1 nghĩa
2 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1
Danh từ
bí đao
Nguyên liệu
Thức ăn & món ăn
Loại quả có vỏ xanh, thịt trắng, thường được dùng nấu canh hoặc làm nước giải khát.
vi Mẹ tôi thường nấu canh bí đao với tôm cho cả nhà.
Cấu tạo
bí / đao / 苾刀
▸
Cấu tạo
bí / đao / 苾刀
Chữ Hán
Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
苾刀
Ứng viên theo âm tiết
bí
苾(𠸠 / 𣖞 / 𦷬)
đao
刀(𣱼)
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.
Tương tự
bí đao
▸
Tương tự
bí đao
Dùng
bí mật / huyền bí / thần bí / bí kíp …
▸
Dùng
bí mật / huyền bí / thần bí / bí kíp …