thần bí
Phát âm
Bắc
/tʰə̤n˨˩ ɓi˧˥/
Trung
/tʰəŋ˧˧ ɓḭ˩˧/
Nam
/tʰəŋ˨˩ ɓi˧˥/
mysterious enpack representative only
1 senses
2 Thành tố
Tính từ
mysterious
pack representative only
Chi tiết
1 senses
▸
Chi tiết
1 senses
Nghĩa 1
Tính từ
thần bí
Tính chất & trạng thái
Có tính chất lạ lùng và kín đáo khiến người ta khó có thể hiểu hay giải thích.
vi Câu chuyện này mang màu sắc thần bí.
Cách viết
Chữ Hán / chữ Nôm / âm tiết
▸
Cách viết
Chữ Hán / chữ Nôm / âm tiết
Chữ Hán
Đã đối chiếu nguồn
Ứng viên đại diện
神秘
Ứng viên theo âm tiết
thần
神
bí
苾(𠸠 / 𣖞 / 𦷬)
Chữ in đậm là dạng đại diện đã được đối chiếu nguồn như cách viết của toàn bộ từ. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Nguồn và mức ước lượng được nêu ở tiêu đề phía trên.