goigoi

lao đao

Tính từ
Trạng thái không ổn định, gặp nhiều khó khăn, trắc trở hoặc đang trong tình cảnh bấp bênh, nguy khốn.
Nhật 不安定な
Anh unsteady; unstable
Hàn 불안정한
Phát âm Bắc /laːw˧˧ ɗaːw˧˧/ Trung /laːw˧˥ ɗaːw˧˥/ Nam /laːw˧˧ ɗaːw˧˧/
Nghe
1 nghĩa 2 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa 1 Tính từ
Trạng thái không ổn định, gặp nhiều khó khăn, trắc trở hoặc đang trong tình cảnh bấp bênh, nguy khốn. Xử lý vấn đề, ý kiến & đánh giáChủ đề Tính chất, trạng thái & lớp từChủ đề

vi Gia đình họ đang gặp cảnh lao đao vì khó khăn tài chính.

Nhật 不安定な

彼らは経済的困難のため不安定な状態にある。

Anh unsteady; unstable

Their family is currently in an unstable state due to financial difficulties.

Hàn 불안정한

그들의 가족은 경제적 어려움으로 인해 현재 불안정한 상태에 있다.

Cấu tạo
lao / đao / 勞刀
▸
Chữ Hán Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
勞刀
Ứng viên theo âm tiết
lao 勞(牢 / 嘮 / 嶗 / 癆) đao 刀(𣱼)
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.
Tương tự
lảo đảo / ngất ngưởng / chung chiêng / chênh vênh …
▸
Dùng
lao động / cù lao / giải lao / công lao …
▸
Nguồn, giấy phép và AI

Trang này có thể có định nghĩa, ví dụ, bản dịch hoặc câu hỏi luyện tập do goigoi biên tập, dịch hoặc tóm tắt dựa trên nội dung của Wiktionary contributors.

Phần văn bản liên quan có thể được sử dụng theo CC BY-SA 4.0; đã có chỉnh sửa.

Các dạng chữ Hán và chữ Nôm là thông tin tham khảo. Một số dạng đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ; một số dạng được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết và không nhất thiết là cách viết duy nhất hoặc chính thức.

Một số nghĩa, bản dịch hoặc ví dụ có thể được hỗ trợ bởi AI. Nội dung vẫn có thể còn lỗi hoặc cách diễn đạt chưa tự nhiên.