bén
Nghĩa
3 nghĩa
▸
Tính từ
vi Con dao này rất bén nên bạn phải cẩn thận.
Anh sharp
This knife is very sharp, so you must be careful.
Nhật 鋭い
このナイフはとても鋭いので、注意してください。
Hàn 날카로운
이 칼은 매우 날카로우니 주의해야 한다.
Động từ
vi Đừng để tay bén vào những vật sắc nhọn này.
Anh to touch
Do not let your hands touch these sharp objects.
Nhật 触れる
これらの鋭利な物に手を触れないように。
Hàn 닿다
이 날카로운 물건들에 손을 대지 마시오.
vi Ngọn lửa đã bén vào đống củi khô.
Anh to catch fire
The fire has caught onto the pile of dry wood.
Nhật 火がつく
炎が乾いた薪の山に燃え移った。
Hàn 불이 붙다
불길이 마른 장작 더미에 붙었다.