nhái bén
Phát âm
Bắc
/ɲaːj˧˥ ɓɛn˧˥/
Trung
/ɲa̰ːj˩˧ ɓɛ̰ŋ˩˧/
Nam
/ɲaːj˧˥ ɓɛŋ˧˥/
Nghe
Danh từ
nhái bén
tree frog
1 nghĩa
2 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1
Danh từ
nhái bén
Diễn ngôn & logic
Một loài động vật lưỡng cư nhỏ thường sống trên cây và có khả năng leo trèo rất giỏi.
vi Con nhái bén đang bám chặt trên lá cây.
Cấu tạo
nhái / bén / 㖑𤊰
▸
Cấu tạo
nhái / bén / 㖑𤊰
Chữ Hán
Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
㖑𤊰
Ứng viên theo âm tiết
nhái
㖑(蚧 / 𧋁)
bén
𤊰(𤓩 / 𨰺)
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.
Tương tự
nhái / sắc bén / nhạy bén / bắt bén
▸
Tương tự
nhái / sắc bén / nhạy bén / bắt bén
Dùng
ếch nhái / người nhái / giày mõm nhái / bén gót …
▸
Dùng
ếch nhái / người nhái / giày mõm nhái / bén gót …