bà lão
Danh từ
Phụ nữ lớn tuổi, thường mang sắc thái cổ kính hoặc dân dã.
Nhật
Chúng tôi chưa có bản dịch Tiếng Nhật cho nghĩa này.
Anh
old woman
Hàn
Chúng tôi chưa có bản dịch Tiếng Hàn cho nghĩa này.
1 nghĩa
2 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1
Danh từ
Phụ nữ lớn tuổi, thường mang sắc thái cổ kính hoặc dân dã.
Nhật
Chúng tôi chưa có bản dịch Tiếng Nhật cho nghĩa này.
Anh
old woman
Hàn
Chúng tôi chưa có bản dịch Tiếng Hàn cho nghĩa này.
Cấu tạo
bà / lão / 婆老
▸
Cấu tạo
bà / lão / 婆老
Chữ Hán
Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
婆老
Ứng viên theo âm tiết
bà
婆
lão
老
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.
Tương tự
bà / bà ngoại / bà tám / bà ấy …
▸
Tương tự
bà / bà ngoại / bà tám / bà ấy …
Dùng
đàn bà / bà nà / ông bà / máy bay bà già …
▸
Dùng
đàn bà / bà nà / ông bà / máy bay bà già …