lão
Chi tiết
3 senses · 2 nghĩa
▸
old (old age)
Đã sống trong một thời gian dài hoặc liên quan đến những người lớn tuổi.
vi Ông lão đang ngồi đọc báo dưới gốc cây.
I (pronoun old man)
Đại từ nhân xưng ngôi thứ nhất dùng bởi một người đàn ông lớn tuổi khi nói về mình.
vi Lão sẽ kể cho các cháu nghe một câu chuyện.
Đại từ nhân xưng ngôi thứ ba dùng để chỉ một người đàn ông lớn tuổi một cách thân mật.
vi Lão là một người hàng xóm rất thân thiện.