lão
Bản dịch của nghĩa đầu tiên ở trên
Nghĩa
3 nghĩa · 2 nghĩa
▸
Đại từ nhân xưng ngôi thứ ba dùng để chỉ một người đàn ông lớn tuổi, thường mang sắc thái suồng sã hoặc coi thường.
vi Lão là một người hàng xóm rất thân thiện.
Nhật 彼
彼はとても親しみやすい隣人です。
Anh he or him
He is a very friendly neighbor.
Hàn 그 사람(노인)
그는 매우 친절한 이웃입니다.
vi Lão sẽ kể cho các cháu nghe một câu chuyện.
Nhật わし
わしが孫たちに話を聞かせてやろう。
Anh I or me
I will tell you a story.
Hàn 나(노인 남성의 자칭)
이 늙은이가 손주들에게 이야기를 들려주마.
Đã sống trong một thời gian dài hoặc liên quan đến những người lớn tuổi.
vi Ông lão đang ngồi đọc báo dưới gốc cây.
Nhật 年老いた
その老人は木の下に座って新聞を読んでいます。
Anh old
The old man is sitting and reading a newspaper under the tree.
Hàn 늙은
그 노인은 나무 아래에 앉아 신문을 읽고 있습니다.