lão bộc
Phát âm
Bắc
/laʔaw˧˥ ɓə̰ʔwk˨˩/
Trung
/laːw˧˩˨ ɓə̰wk˨˨/
Nam
/laːw˨˩˦ ɓəwk˨˩˨/
Danh từ
lão bộc
old servant
1 nghĩa
1 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1
Danh từ
lão bộc
Diễn ngôn & logic
Người giúp việc đã lớn tuổi và thường có thâm niên làm việc lâu năm trong một gia đình.
vi Vị lão bộc đã phục vụ gia đình này suốt nhiều năm.
Cấu tạo
lão / 老僕
▸
Cấu tạo
lão / 老僕
Chữ Hán
Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
老僕
Ứng viên theo âm tiết
lão
老
bộc
僕
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.
Tương tự
lào bốc / lão / lão hủ / lão khoa …
▸
Tương tự
lào bốc / lão / lão hủ / lão khoa …
Dùng
viện dưỡng lão / lão sư / lão hoá / lão thành
▸
Dùng
viện dưỡng lão / lão sư / lão hoá / lão thành