đi lạc
Động từ
Đi lạc là mất đường đúng, đi sai hướng hoặc không còn biết đường.
Nhật
Chúng tôi chưa có bản dịch Tiếng Nhật cho nghĩa này.
Anh
lose the way
Hàn
Chúng tôi chưa có bản dịch Tiếng Hàn cho nghĩa này.
Nghe
1 nghĩa
2 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1
Động từ
Đi lạc là mất đường đúng, đi sai hướng hoặc không còn biết đường. Di chuyển & thể thao
Nhật
Chúng tôi chưa có bản dịch Tiếng Nhật cho nghĩa này.
Anh
lose the way
Hàn
Chúng tôi chưa có bản dịch Tiếng Hàn cho nghĩa này.
Cấu tạo
đi / lạc / ghép từ đi + lạc …
▸
Cấu tạo
đi / lạc / ghép từ đi + lạc …
Nguồn gốcghép từ đi + lạc
Chữ Hán
Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
迻落
Ứng viên theo âm tiết
đi
迻(𠫾 / 𨀕)
lạc
落(樂 / 鉻)
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.
Tương tự
Di Lặc / an lạc / luân lạc / hành lạc …
▸
Tương tự
Di Lặc / an lạc / luân lạc / hành lạc …
Dùng
đi bộ / đi chơi / đi lại / bỏ đi …
▸
Dùng
đi bộ / đi chơi / đi lại / bỏ đi …