đi
Nghĩa
10 nghĩa
▸
Động từ
vi Tôi sẽ đi đến cửa hàng để mua một ít trái cây.
Nhật 行く
私は果物を買いに店へ行きます。
Anh to go
I will go to the store to buy some fruit.
Hàn 가다
저는 과일을 사러 가게에 갈 것입니다.
Trạng từ
vi Đừng mang những thứ quan trọng này đi nơi khác.
Nhật 〜ていく;〜てしまう
これらの大切な物をどこかへ持って行かないでください。
Anh away
Do not take these important things away somewhere else.
Hàn ~어 가다; ~어 버리다
이 중요한 것들을 다른 곳으로 가져가지 마세요.
Tiểu từ
vi Bạn hãy ăn nhanh lên đi để chúng ta còn kịp giờ.
Nhật (文末)〜しなよ;〜しよう
時間に間に合うように、もっと早く食べてください。
Anh go ahead and ...; let's ... (sentence-final urging particle)
Please eat faster so we can be on time.
Hàn (문장 끝) ~해; ~하자
제시간에 맞출 수 있도록 좀 더 빨리 먹어 주세요.
Tương tự
dị / dì / dỉ / đĩ …
▸
Dùng
đi bộ / đi chơi / đi lại / bỏ đi …
▸
Hỏi đáp
“đi” tiếng Anh là gì?
Trong tiếng Anh, “đi” là “to go”.
“đi” là gì?
“đi” nghĩa là: Việc di chuyển từ vị trí hiện tại sang một nơi khác bằng đôi chân hoặc bằng phương tiện.