dì
Nghĩa
2 nghĩa · 2 nghĩa
▸
Một người là chị hoặc em gái của mẹ mình hoặc là vợ của cậu mình.
vi Dì tôi thường ghé thăm nhà vào cuối tuần.
Nhật 叔母
叔母は週末によく家を訪ねてくる。
Anh maternal aunt
My maternal aunt often visits our house on weekends.
Hàn 이모
이모는 주말마다 종종 집에 방문하신다.
Một người phụ nữ là vợ của cha mình nhưng không phải là mẹ ruột của mình.
vi Tôi sống cùng với ba và dì.
Nhật 継母
私は父と継母と一緒に住んでいる。
Anh stepmother
I live with my father and stepmother.
Hàn 계모
나는 아버지와 계모와 함께 산다.