đoạ lạc
Phát âm
Bắc
/ɗwa̰ːʔ˨˩ la̰ːʔk˨˩/
Trung
/ɗwa̰ː˨˨ la̰ːk˨˨/
Nam
/ɗwaː˨˩˨ laːk˨˩˨/
Tính từ
đoạ lạc
fallen
1 nghĩa
1 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1
Tính từ
đoạ lạc
Tính chất & trạng thái
Mô tả một người đã đánh mất tư cách đạo đức hoặc bị sa sút từ một địa vị cao.
vi Anh ta đã trở thành một kẻ đoạ lạc sau nhiều năm ăn chơi.
Cấu tạo
lạc / 墮落
▸
Cấu tạo
lạc / 墮落
Chữ Hán
Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
墮落
Ứng viên theo âm tiết
đoạ
墮
lạc
落(樂 / 鉻)
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.
Tương tự
an lạc / đi lạc / luân lạc / hành lạc …
▸
Tương tự
an lạc / đi lạc / luân lạc / hành lạc …
Dùng
câu lạc bộ / liên lạc / lục lạc / hoan lạc
▸
Dùng
câu lạc bộ / liên lạc / lục lạc / hoan lạc