đi đến
Động từ
Đến được một địa điểm sau khi đi từ nơi khác.
Nhật
Chúng tôi chưa có bản dịch Tiếng Nhật cho nghĩa này.
Anh
arrive
Hàn
Chúng tôi chưa có bản dịch Tiếng Hàn cho nghĩa này.
Phát âm
Bắc
/ɗi˧˧ ɗen˧˥/
Trung
/ɗi˧˥ ɗḛn˩˧/
Nam
/ɗi˧˧ ɗəːŋ˧˥/
Nghe
1 nghĩa
2 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1
Động từ
Đến được một địa điểm sau khi đi từ nơi khác. Văn hóa & tên riêng
Nhật
Chúng tôi chưa có bản dịch Tiếng Nhật cho nghĩa này.
Anh
arrive
Hàn
Chúng tôi chưa có bản dịch Tiếng Hàn cho nghĩa này.
Cấu tạo
đi / đến / 迻𦤾
▸
Cấu tạo
đi / đến / 迻𦤾
Chữ Hán
Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
迻𦤾
Ứng viên theo âm tiết
đi
迻(𠫾 / 𨀕)
đến
𦤾(𦥃 / 𨀏)
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.
Tương tự
kế đến / xảy đến / gần đến / cho đến …
▸
Tương tự
kế đến / xảy đến / gần đến / cho đến …
Dùng
đi bộ / đi chơi / đi lại / bỏ đi …
▸
Dùng
đi bộ / đi chơi / đi lại / bỏ đi …