đến nay
Trạng từ
Đến thời điểm hiện tại, kể cả những gì đã qua.
Nhật
Chúng tôi chưa có bản dịch Tiếng Nhật cho nghĩa này.
Anh
so far
Hàn
Chúng tôi chưa có bản dịch Tiếng Hàn cho nghĩa này.
Nghe
1 nghĩa
2 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1
Trạng từ
Đến thời điểm hiện tại, kể cả những gì đã qua.
Nhật
Chúng tôi chưa có bản dịch Tiếng Nhật cho nghĩa này.
Anh
so far
Hàn
Chúng tôi chưa có bản dịch Tiếng Hàn cho nghĩa này.
Cấu tạo
đến / nay / 𦤾𠉞
▸
Cấu tạo
đến / nay / 𦤾𠉞
Chữ Hán
Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
𦤾𠉞
Ứng viên theo âm tiết
đến
𦤾(𦥃 / 𨀏)
nay
𠉞
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.
Tương tự
đến / đến tết / đến cùng / đến tuổi …
▸
Tương tự
đến / đến tết / đến cùng / đến tuổi …
Dùng
kế đến / đi đến / thứ đến / đến tận răng …
▸
Dùng
kế đến / đi đến / thứ đến / đến tận răng …