nay
Chi tiết
4 senses · 2 nghĩa
▸
today
Tính từ
Liên quan đến ngày hôm nay hoặc một tình huống hiện đang xảy ra tại thời điểm này.
vi Tình hình ngày nay đã có nhiều thay đổi.
Trạng từ
Ở thời điểm hiện tại hoặc bắt đầu từ thời điểm này.
vi Kể từ nay anh không được làm vậy nữa.
Dùng sau từ chỉ buổi hoặc ngày để nói về thời điểm thuộc ngày hôm nay.
vi Trưa nay trời rất nắng.
the present (now/present)
Thời điểm hoặc giai đoạn hiện tại đang diễn ra ngay bây giờ, khác biệt với quá khứ hoặc tương lai.
vi Từ xưa đến nay vẫn không có gì thay đổi.