goigoi

nay

Phát âm Bắc /naj˧˧/ Trung /naj˧˥/ Nam /naj˧˧/
today entoday; current
4 senses 2 nghĩa
Tính từ / Trạng từ
today
Danh từ
the present now/present
Chi tiết
4 senses · 2 nghĩa

today

Tính từ / Trạng từ · 3 senses

Tính từ

Nghĩa 1 Tính từ
nay Thời gian & lịchChủ đề Thời gian & lịchThẻ

Liên quan đến ngày hôm nay hoặc một tình huống hiện đang xảy ra tại thời điểm này.

vi Tình hình ngày nay đã có nhiều thay đổi.

Trạng từ

Nghĩa 2 Trạng từ
nay

Ở thời điểm hiện tại hoặc bắt đầu từ thời điểm này.

vi Kể từ nay anh không được làm vậy nữa.

Nghĩa 3 Trạng từ
nay

Dùng sau từ chỉ buổi hoặc ngày để nói về thời điểm thuộc ngày hôm nay.

vi Trưa nay trời rất nắng.

the present (now/present)

Danh từ · 1 senses
Nghĩa 1 Danh từ
nay

Thời điểm hoặc giai đoạn hiện tại đang diễn ra ngay bây giờ, khác biệt với quá khứ hoặc tương lai.

vi Từ xưa đến nay vẫn không có gì thay đổi.

Nguồn, giấy phép và AI

Trang này có thể có định nghĩa, ví dụ, bản dịch hoặc câu hỏi luyện tập do goigoi biên tập, dịch hoặc tóm tắt dựa trên nội dung của Wiktionary contributors.

Phần văn bản liên quan có thể được sử dụng theo CC BY-SA 4.0; đã có chỉnh sửa.

Các dạng chữ Hán và chữ Nôm là thông tin tham khảo. Một số dạng đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ; một số dạng được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết và không nhất thiết là cách viết duy nhất hoặc chính thức.

Một số nghĩa, bản dịch hoặc ví dụ có thể được hỗ trợ bởi AI. Nội dung vẫn có thể còn lỗi hoặc cách diễn đạt chưa tự nhiên.