đề cử
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Đề nghị hoặc lựa chọn một người nào đó làm ứng cử viên cho một vị trí chính thức.
vi Họ đề cử cô ấy làm lớp trưởng.
Cấu tạo
đề / cử / Từ Hán-Việt; chữ Hán là 提舉 …
▸
Nguồn gốcTừ Hán-Việt; chữ Hán là 提舉