dê cụ
Phát âm
Bắc
/ze˧˧ kṵʔ˨˩/
Trung
/je˧˥ kṵ˨˨/
Nam
/je˧˧ ku˨˩˨/
Danh từ
dê cụ
old lech
1 nghĩa
2 Thành tố
Chi tiết
1 nghĩa
▸
Chi tiết
1 nghĩa
Nghĩa 1
Danh từ
dê cụ
Diễn ngôn & logic
Một người lớn tuổi có tính cách hoặc hành vi dâm đãng, thiếu đứng đắn.
vi Đừng để ý đến lời nói của lão dê cụ đó.
Cách viết
Chữ Hán / chữ Nôm / âm tiết
▸
Cách viết
Chữ Hán / chữ Nôm / âm tiết
Chữ Hán
Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
羝具
Ứng viên theo âm tiết
dê
羝
cụ
具
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.