goigoi

dê

Danh từ
Một loài động vật nhai lại có sừng, thường được nuôi để lấy thịt hoặc sữa uống.
Tiếng Nhật ヤギ
Tiếng Anh goat
Tiếng Hàn 염소
+2 thêm nghĩa
Phát âm Bắc /ze˧˧/ Trung /je˧˥/ Nam /je˧˧/
Nghe
3 nghĩa
Nghĩa
3 nghĩa
▸

Danh từ

Nghĩa 1 Danh từ
Một loài động vật nhai lại có sừng, thường được nuôi để lấy thịt hoặc sữa uống. Động vật & thú nuôiChủ đề Động vậtThẻ
Tiếng Nhật ヤギ

Đàn dê đang gặm cỏ trên cánh đồng xanh mướt.

ヤギの群れが青々とした野原で草を食べている。

Tiếng Anh goat

Đàn dê đang gặm cỏ trên cánh đồng xanh mướt.

The herd of goats is grazing on the lush green field.

Tiếng Hàn 염소

Đàn dê đang gặm cỏ trên cánh đồng xanh mướt.

염소 떼가 푸른 들판에서 풀을 뜯고 있다.

vi Đàn dê đang gặm cỏ trên cánh đồng xanh mướt.

Nghĩa 2 Danh từ
Cách gọi tên của chữ cái "D" trong hệ thống bảng chữ cái tiếng Việt hiện nay.
Tiếng Nhật Dの文字

Chữ dê là chữ cái thứ tư trong bảng chữ cái tiếng Việt.

Dはベトナム語アルファベットの4番目の文字だ。

Tiếng Anh the letter D

Chữ dê là chữ cái thứ tư trong bảng chữ cái tiếng Việt.

The letter D is the fourth letter in the Vietnamese alphabet.

Tiếng Hàn D (글자)

Chữ dê là chữ cái thứ tư trong bảng chữ cái tiếng Việt.

D는 베트남어 알파벳의 네 번째 글자이다.

vi Chữ dê là chữ cái thứ tư trong bảng chữ cái tiếng Việt.

Tính từ

Nghĩa 3 Tính từ
Chỉ những người có ý nghĩ hoặc hành động dâm đãng và thiếu sự đứng đắn. Cách dùng từ thô tục
Tiếng Nhật スケベな

Mọi người đều xa lánh anh ta vì những hành động dê xồm.

彼のひどい言動のせいで、皆が彼を避けている。

Tiếng Anh lewd or lascivious

Mọi người đều xa lánh anh ta vì những hành động dê xồm.

Everyone avoids him because of his lewd behavior.

Tiếng Hàn 음란한

Mọi người đều xa lánh anh ta vì những hành động dê xồm.

그의 음란한 행동 때문에 모두가 그를 피한다.

vi Mọi người đều xa lánh anh ta vì những hành động dê xồm.

Cấu tạo
羝
▸
Chữ Hán Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
羝
Ứng viên theo âm tiết
dê 羝
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.
Tương tự
đế / đệ / đe / dế …
▸
Dùng
bịt mắt bắt dê / cà dái dê / râu dê / treo đầu dê bán thịt chó …
▸
Nguồn, giấy phép và AI

Trang này có thể có định nghĩa, ví dụ, bản dịch hoặc câu hỏi luyện tập do goigoi biên tập, dịch hoặc tóm tắt dựa trên nội dung của Wiktionary contributors.

Phần văn bản liên quan có thể được sử dụng theo CC BY-SA 4.0; đã có chỉnh sửa.

Các dạng chữ Hán và chữ Nôm là thông tin tham khảo. Một số dạng đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ; một số dạng được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết và không nhất thiết là cách viết duy nhất hoặc chính thức.

Một số nghĩa, bản dịch hoặc ví dụ có thể được hỗ trợ bởi AI. Nội dung vẫn có thể còn lỗi hoặc cách diễn đạt chưa tự nhiên.