dê
Nghĩa
3 nghĩa
▸
Danh từ
Tiếng Nhật ヤギ
Đàn dê đang gặm cỏ trên cánh đồng xanh mướt.
ヤギの群れが青々とした野原で草を食べている。
Tiếng Anh goat
Đàn dê đang gặm cỏ trên cánh đồng xanh mướt.
The herd of goats is grazing on the lush green field.
Tiếng Hàn 염소
Đàn dê đang gặm cỏ trên cánh đồng xanh mướt.
염소 떼가 푸른 들판에서 풀을 뜯고 있다.
vi Đàn dê đang gặm cỏ trên cánh đồng xanh mướt.
Tiếng Nhật Dの文字
Chữ dê là chữ cái thứ tư trong bảng chữ cái tiếng Việt.
Dはベトナム語アルファベットの4番目の文字だ。
Tiếng Anh the letter D
Chữ dê là chữ cái thứ tư trong bảng chữ cái tiếng Việt.
The letter D is the fourth letter in the Vietnamese alphabet.
Tiếng Hàn D (글자)
Chữ dê là chữ cái thứ tư trong bảng chữ cái tiếng Việt.
D는 베트남어 알파벳의 네 번째 글자이다.
vi Chữ dê là chữ cái thứ tư trong bảng chữ cái tiếng Việt.
Tính từ
Tiếng Nhật スケベな
Mọi người đều xa lánh anh ta vì những hành động dê xồm.
彼のひどい言動のせいで、皆が彼を避けている。
Tiếng Anh lewd or lascivious
Mọi người đều xa lánh anh ta vì những hành động dê xồm.
Everyone avoids him because of his lewd behavior.
Tiếng Hàn 음란한
Mọi người đều xa lánh anh ta vì những hành động dê xồm.
그의 음란한 행동 때문에 모두가 그를 피한다.
vi Mọi người đều xa lánh anh ta vì những hành động dê xồm.