đe
Chi tiết
2 senses
▸
Danh từ
Đe là một khối sắt nặng có bề mặt phẳng, được thợ rèn dùng làm điểm tựa khi họ rèn kim loại.
vi Người thợ rèn đập búa lên chiếc đe sắt.
Động từ
Đe là hành động cảnh báo hoặc bày tỏ ý định gây hại cho ai đó nếu họ không thực hiện theo yêu cầu.
vi Anh ta đe sẽ báo cảnh sát nếu họ không dừng lại.