đe
Nghĩa
2 nghĩa
▸
Danh từ
vi Người thợ rèn đập búa lên chiếc đe sắt.
Nhật 金床
鍛冶屋が金床にハンマーを打ち下ろす。
Anh anvil
The blacksmith strikes the hammer on the iron anvil.
Hàn 모루
대장장이가 모루에 망치를 내려친다.
Động từ
vi Anh ta đe sẽ báo cảnh sát nếu họ không dừng lại.
Nhật 脅す
彼は彼らが止めなければ警察を呼ぶと脅した。
Anh threaten
He threatened to call the police if they did not stop.
Hàn 위협하다
그는 그들이 멈추지 않으면 경찰을 부르겠다고 위협했다.