đắc cử
Động từ
Đắc cử là việc giành được thắng lợi trong một cuộc bầu cử để giữ một chức vụ cụ thể.
Nhật
当選する
Anh
be elected
Hàn
당선되다
Phát âm
Bắc
/ɗak˧˥ kɨ̰˧˩˧/
Trung
/ɗa̰k˩˧ kɨ˧˩˨/
Nam
/ɗak˧˥ kɨ˨˩˦/
Nghe
1 nghĩa
1 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1
Động từ
Đắc cử là việc giành được thắng lợi trong một cuộc bầu cử để giữ một chức vụ cụ thể. Chính trị & thể chế
vi Ông ấy đã đắc cử chức thị trưởng trong kỳ bầu cử vừa rồi.
Nhật 当選する
彼は前回の選挙で市長に当選した。
Anh be elected
He was elected mayor in the last election.
Hàn 당선되다
그는 지난 선거에서 시장으로 당선되었다.
Cấu tạo
cử / 得舉
▸
Cấu tạo
cử / 得舉
Chữ Hán
Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
得舉
Ứng viên theo âm tiết
đắc
得
cử
舉
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.
Dùng
tranh cử / cử động / nhất cử nhất động / ứng cử
▸
Dùng
tranh cử / cử động / nhất cử nhất động / ứng cử