đề dẫn
Phát âm
Bắc
/ɗe̤˨˩ zəʔən˧˥/
Trung
/ɗe˧˧ jəŋ˧˩˨/
Nam
/ɗe˨˩ jəŋ˨˩˦/
Nghe
introduce enpack representative only
Động từ
introduce
pack representative only
1 nghĩa
2 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1
Động từ
đề dẫn
Hành động cơ bản
Đưa ra những lời mở đầu hoặc giới thiệu về một chủ đề thảo luận nào đó.
vi Chủ tịch buổi lễ đã phát biểu đề dẫn.
Cấu tạo
đề / dẫn / 題引
▸
Cấu tạo
đề / dẫn / 題引
Chữ Nôm
Đã đối chiếu nguồn
Ứng viên đại diện
題引
Ứng viên theo âm tiết
đề
題
dẫn
引
Chữ in đậm là dạng đại diện đã được đối chiếu nguồn như cách viết của toàn bộ từ. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Nguồn và mức ước lượng được nêu ở tiêu đề phía trên.
Tương tự
đề nghị / đề cập / đề / đề xuất …
▸
Tương tự
đề nghị / đề cập / đề / đề xuất …
Dùng
vấn đề / đề tài / chuyên đề / đề án …
▸
Dùng
vấn đề / đề tài / chuyên đề / đề án …