đặc
Nghĩa
5 nghĩa
▸
Tính từ
vi Nước chuyển sang trạng thái đặc khi bị đóng băng.
Anh solid
Water turns into a solid state when frozen.
Nhật 固体
水は凍ると固体の状態に変わる。
Hàn 고체
물은 얼면 고체 상태로 변한다.
vi Bát cháo này nấu rất đặc.
Anh thick; stiff
This bowl of porridge is cooked very thick.
Nhật 濃厚な
この粥はとても濃厚に調理されている。
Hàn 걸쭉한
이 죽은 아주 걸쭉하게 조리되었다.
vi Cô ấy thích uống cà phê sữa đặc.
Anh condensed
She likes drinking coffee with condensed milk.
Nhật 濃縮した
彼女はコーヒーに練乳を入れて飲むのが好きだ。
Hàn 농축된
그녀는 커피에 농축된 우유를 넣어 마시는 것을 좋아한다.
Trạng từ
vi Anh ấy nói tiếng địa phương đặc sệt.
Anh purely
He speaks with a purely local accent.
Nhật 純粋に
彼は純粋な方言で話す。
Hàn 완전히
그는 완벽한 사투리로 말한다.
vi Căn phòng tối đặc khi mất điện.
Anh completely
The room was completely dark when the power went out.
Nhật 完全に
停電で部屋は完全に真っ暗だった。
Hàn 완전히
정전으로 방은 완전히 캄캄했다.